tháng ba

tháng ba

Tháng ba là tháng mùa xuân với những cánh hoa đào nở rộ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ ba trong năm: "tháng ba" chỉ khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 31 tháng 3 theo dương lịch, hoặc tháng thứ ba theo âm lịch (thường rơi vào khoảng tháng 3 đến tháng 4 dương lịch).
    • Tháng ba âm lịch: Trong văn hóa truyền thống, "tháng ba" còn gắn với các lễ hội như Tết Thanh Minh, lễ hội đầu xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tháng ba thời điểm hoa ban nở rộTây Bắc. (Tháng ba mùa hoa ban đẹp nhất vùng núi phía Bắc.)
    • Ngày 8 tháng ba ngày Quốc tế Phụ nữ. (Ngày 8/3 được tổ chức để tôn vinh phụ nữ.)
    • Tháng ba âm lịch thường tiết Thanh Minh, người dân đi tảo mộ. (Tháng ba theo lịch cổ truyền dịp để viếng mộ tổ tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tháng ba ngày tám": cụm từ chỉ ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3).

    • Công ty tổ chức tiệc mừng tháng ba ngày tám cho chị em. (Công ty tổ chức sự kiện kỷ niệm ngày 8/3.)
  • "tháng ba mùa mưa": cách nói về mùa mưa bắt đầumột số vùng.

    • miền Nam, tháng ba bắt đầu mùa mưa. (Khu vực phía Nam đón những cơn mưa đầu mùa vào tháng ba.)
Biến thể từ gần giống
  • Tháng 3 (danh từ): cách viết số thay thế cho "tháng ba".

    • Hạn nộp báo cáo ngày 15 tháng 3. (Hạn chót ngày 15/3.)
  • Tháng ba âm lịch (danh từ): tháng ba theo lịch cổ truyền.

    • Tháng ba âm lịch thường tiết Thanh Minh. (Tháng ba theo lịch âm gắn với lễ tảo mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháng 3: cách gọi thông thường trong văn nói viết (dương lịch).
  • Tháng ba lịch âm: dùng để phân biệt với tháng ba dương lịch.
Thành ngữ liên quan
  • Tháng ba ngày tám: chỉ ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3).

    • Cả cơ quan đều háo hức chờ đợi tháng ba ngày tám. (Mọi người mong chờ ngày lễ 8/3.)
  • Tháng ba mưa phùn: cách nói về thời tiết ẩm ướt, mưa nhỏ vào tháng ba (miền Bắc Việt Nam).

    • Tháng ba mưa phùn làm đường trơn trượt. (Mưa nhỏ tháng ba khiến mặt đường trơn.)